cattle car
Định nghĩa
- Danh từ:
- Toa xe lửa chở gia súc: "cattle car" chỉ một toa tàu hỏa chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển gia súc (như bò, trâu, ngựa) trên đường sắt. Toa xe này thường có không gian rộng, thông thoáng và có các thanh chắn để giữ động vật an toàn trong quá trình di chuyển.
Ví dụ sử dụng
- (Đoàn tàu bao gồm nhiều toa xe chở gia súc chứa đầy bò.)
- (Trong chiến tranh, tù nhân bị vận chuyển trong những toa xe chở gia súc chật chội.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "packed like cattle in a cattle car": thành ngữ chỉ sự chật chội, chen chúc như gia súc trong toa xe.
- The refugees were packed like cattle in a cattle car. (Những người tị nạn bị nhồi nhét chật chội như gia súc trong toa xe chở gia súc.)
Biến thể và từ gần giống
- Cattle truck (danh từ): xe tải chở gia súc (thường dùng trên đường bộ).
- The cattle truck arrived at the farm early in the morning. (Xe tải chở gia súc đến trang trại vào sáng sớm.)
- Livestock car (danh từ): toa xe chở gia súc (từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngành đường sắt).
Từ đồng nghĩa
- Livestock wagon: toa xe chở gia súc (dùng trong tiếng Anh-Anh).
- Stock car: toa xe chở gia súc (thường dùng trong ngữ cảnh đường sắt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ trực tiếp liên quan đến "cattle car". Tuy nhiên, có thể kết hợp với động từ "load" (chất lên):
- They loaded the cattle into the cattle car. (Họ chất gia súc lên toa xe chở gia súc.)
Thành ngữ liên quan
- "Like cattle in a cattle car": giống như gia súc trong toa xe chở gia súc (ám chỉ sự chật chội, thiếu tiện nghi).
- The subway during rush hour felt like cattle in a cattle car. (Tàu điện ngầm vào giờ cao điểm giống như gia súc trong toa xe chở gia súc.)